Phép biến hình
TÀI LIỆU HỌC TẬP: PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG
Dành cho học sinh lớp 11
Mục lục
- Giới thiệu chung về phép biến hình
- Phép tịnh tiến
- Định nghĩa và tính chất
- Biểu thức tọa độ
- Ứng dụng và bài tập
- Phép đối xứng trục
- Định nghĩa và tính chất
- Biểu thức tọa độ
- Ứng dụng và bài tập
- Phép đối xứng tâm
- Định nghĩa và tính chất
- Biểu thức tọa độ
- Ứng dụng và bài tập
- Phép quay
- Định nghĩa và tính chất
- Biểu thức tọa độ
- Ứng dụng và bài tập
- Phép vị tự
- Định nghĩa và tính chất
- Biểu thức tọa độ
- Ứng dụng và bài tập
- Các phép biến hình trong giải toán hình học
- Ứng dụng phép tịnh tiến
- Ứng dụng phép đối xứng
- Ứng dụng phép quay
- Ứng dụng phép vị tự
- Bài tập tổng hợp
- Đáp án và hướng dẫn giải
1. Giới thiệu chung về phép biến hình
Định nghĩa: Phép biến hình là một quy tắc cho tương ứng mỗi điểm của mặt phẳng với một điểm duy nhất của mặt phẳng đó.
- được gọi là ảnh của qua phép biến hình.
- Kí hiệu phép biến hình là .
- Nếu biến điểm thành điểm , ta viết .
Phép biến hình đồng nhất: Phép biến hình biến mọi điểm thành chính nó được gọi là phép đồng nhất.
Phép biến hình ngược: Nếu phép biến hình biến thành thì phép biến hình biến thành được gọi là phép biến hình ngược của , kí hiệu là .
Ảnh của một hình qua phép biến hình:
- Ảnh của hình qua phép biến hình là tập hợp tất cả các điểm là ảnh của các điểm thuộc .
- Kí hiệu: .
Tính chất chung:
- Nếu biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng thì khi và chỉ khi là phép dời hình.
- Nếu là phép dời hình thì bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
- Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
- Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, góc thành góc bằng nó, tam giác thành tam giác bằng nó, đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
2. Phép tịnh tiến
2.1. Định nghĩa và tính chất
Định nghĩa: Phép tịnh tiến theo vectơ là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho .
- Kí hiệu: .
- là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ , kí hiệu .
Tính chất:
- Phép tịnh tiến là một phép dời hình.
- Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
- Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
- Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến góc thành góc bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
2.2. Biểu thức tọa độ
Trong mặt phẳng tọa độ , cho vectơ và điểm . Gọi là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ . Ta có:
Đây là biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ .
2.3. Ứng dụng và bài tập
Ứng dụng:
- Chứng minh các bài toán hình học liên quan đến tính song song, bằng nhau.
- Tìm ảnh của một hình qua phép tịnh tiến.
- Tìm quỹ tích điểm.
Bài tập:
- Trong mặt phẳng , cho điểm và vectơ . Tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ .
- Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Tìm ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ .
- Chứng minh rằng phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
3. Phép đối xứng trục
3.1. Định nghĩa và tính chất
Định nghĩa: Phép đối xứng trục là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho là đường trung trực của đoạn .
- Kí hiệu: .
- là ảnh của qua phép đối xứng trục , kí hiệu .
Tính chất:
- Phép đối xứng trục là một phép dời hình.
- Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
- Phép đối xứng trục biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
- Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, góc thành góc bằng nó, tam giác thành tam giác bằng nó, đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
3.2. Biểu thức tọa độ
-
Đối xứng qua trục :
Cho điểm , ảnh của qua phép đối xứng trục có tọa độ:
-
Đối xứng qua trục :
Cho điểm , ảnh của qua phép đối xứng trục có tọa độ:
3.3. Ứng dụng và bài tập
Ứng dụng:
- Chứng minh các bài toán hình học liên quan đến tính đối xứng.
- Tìm ảnh của một hình qua phép đối xứng trục.
- Tìm quỹ tích điểm.
Bài tập:
- Trong mặt phẳng , cho điểm . Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục và qua phép đối xứng trục .
- Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Tìm ảnh của qua phép đối xứng trục .
- Chứng minh rằng phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
4. Phép đối xứng tâm
4.1. Định nghĩa và tính chất
Định nghĩa: Phép đối xứng tâm là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho là trung điểm của đoạn .
- Kí hiệu: .
- là ảnh của qua phép đối xứng tâm , kí hiệu .
Tính chất:
- Phép đối xứng tâm là một phép dời hình.
- Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
- Phép đối xứng tâm biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
- Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, tia thành tia, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, góc thành góc bằng nó, tam giác thành tam giác bằng nó, đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
4.2. Biểu thức tọa độ
Trong mặt phẳng , cho điểm và điểm . Gọi là ảnh của qua phép đối xứng tâm . Ta có:
Đây là biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm .
Trường hợp đặc biệt: Đối xứng qua gốc tọa độ :
4.3. Ứng dụng và bài tập
Ứng dụng:
- Chứng minh các bài toán hình học liên quan đến tính đối xứng tâm.
- Tìm ảnh của một hình qua phép đối xứng tâm.
- Tìm quỹ tích điểm.
Bài tập:
- Trong mặt phẳng , cho điểm và tâm đối xứng . Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng tâm .
- Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Tìm ảnh của qua phép đối xứng tâm .
- Chứng minh rằng phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
5. Phép quay
5.1. Định nghĩa và tính chất
Định nghĩa: Phép quay tâm góc quay là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho và góc .
- Kí hiệu: .
- Quy ước chiều dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ, chiều âm là chiều kim đồng hồ.
- là ảnh của qua phép quay tâm góc quay , kí hiệu .
Tính chất:
- Phép quay là một phép dời hình.
- Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
- Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
- Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, góc thành góc bằng nó, tam giác thành tam giác bằng nó, đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
5.2. Biểu thức tọa độ
Trong mặt phẳng , cho điểm . Gọi là ảnh của qua phép quay tâm góc quay . Ta có:
Đây là biểu thức tọa độ của phép quay tâm góc quay .
5.3. Ứng dụng và bài tập
Ứng dụng:
- Chứng minh các bài toán hình học liên quan đến tính quay.
- Tìm ảnh của một hình qua phép quay.
- Tìm quỹ tích điểm.
Bài tập:
- Trong mặt phẳng , cho điểm . Tìm ảnh của điểm qua phép quay tâm góc quay .
- Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Tìm ảnh của qua phép quay tâm góc quay .
- Chứng minh rằng phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
6. Phép vị tự
6.1. Định nghĩa và tính chất
Định nghĩa: Phép vị tự tâm tỉ số là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho .
- Kí hiệu: .
- là ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số , kí hiệu .
Tính chất:
- Phép vị tự tỉ số biến hai điểm , thành hai điểm , sao cho .
- Phép vị tự bảo toàn tính thẳng hàng của ba điểm.
- Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng, góc thành góc bằng nó, tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, đường tròn thành đường tròn có bán kính gấp lần.
6.2. Biểu thức tọa độ
Trong mặt phẳng , cho điểm và điểm . Gọi là ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số . Ta có:
Đây là biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm tỉ số .
Trường hợp đặc biệt: Vị tự tâm tỉ số :
6.3. Ứng dụng và bài tập
Ứng dụng:
- Chứng minh các bài toán hình học liên quan đến tính đồng dạng.
- Tìm ảnh của một hình qua phép vị tự.
- Tìm quỹ tích điểm.
Bài tập:
- Trong mặt phẳng , cho điểm và tâm vị tự tỉ số . Tìm ảnh của điểm qua phép vị tự tâm tỉ số .
- Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Tìm ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số .
- Chứng minh rằng phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn.
7. Các phép biến hình trong giải toán hình học
7.1. Ứng dụng phép tịnh tiến
-
Bài toán 1: Cho hai đường tròn và cắt nhau tại và . Một đường thẳng thay đổi đi qua cắt tại và cắt tại . Tìm vị trí của để lớn nhất.
Gợi ý: Tịnh tiến theo vectơ để được . Khi đó, ảnh của là và .
7.2. Ứng dụng phép đối xứng
-
Bài toán 2: Cho đường thẳng và hai điểm , nằm cùng phía so với . Tìm điểm trên sao cho nhỏ nhất.
Gợi ý: Lấy đối xứng với qua . Khi đó, và bài toán trở thành tìm trên để nhỏ nhất.
7.3. Ứng dụng phép quay
-
Bài toán 3: Cho tam giác . Dựng ra phía ngoài tam giác các hình vuông và . Gọi là trung điểm của . Chứng minh rằng và .
Gợi ý: Quay tam giác quanh một góc .
7.4. Ứng dụng phép vị tự
-
Bài toán 4: Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài nhau tại . Vẽ các đường kính và . Chứng minh rằng , , thẳng hàng.
Gợi ý: Vị tự đường tròn tâm tỉ số .
8. Bài tập tổng hợp
-
Trong mặt phẳng , cho tam giác với , , .
- Tìm tọa độ ảnh của các điểm , , qua phép tịnh tiến theo vectơ .
- Tìm tọa độ ảnh của các điểm , , qua phép đối xứng trục .
- Tìm tọa độ ảnh của các điểm , , qua phép đối xứng tâm .
- Tìm tọa độ ảnh của các điểm , , qua phép quay tâm góc quay .
- Tìm tọa độ ảnh của các điểm , , qua phép vị tự tâm tỉ số .
-
Cho đường tròn .
- Tìm ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ .
- Tìm ảnh của qua phép đối xứng trục .
- Tìm ảnh của qua phép đối xứng tâm .
- Tìm ảnh của qua phép quay tâm góc quay .
- Tìm ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số .
-
Cho hai đường tròn và cắt nhau tại hai điểm phân biệt và . Một đường thẳng thay đổi đi qua cắt tại và cắt tại ( khác ).
- Tìm tập hợp trung điểm của đoạn thẳng .
- Tìm vị trí của đường thẳng để lớn nhất.
9. Đáp án và hướng dẫn giải
(Phần này sẽ được bổ sung sau)