Phương tích của điểm đối với đường tròn
TÀI LIỆU HỌC TẬP: PHƯƠNG TÍCH CỦA ĐIỂM ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TRÒN & ĐỘ DÀI TIẾP TUYẾN
I. PHƯƠNG TÍCH CỦA MỘT ĐIỂM ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TRÒN
1. Định nghĩa
Cho đường tròn và một điểm bất kỳ trong mặt phẳng. Qua vẽ một đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm và . Tích được gọi là phương tích của điểm đối với đường tròn .
Ký hiệu:
Lưu ý:
- Phương tích không phụ thuộc vào vị trí của đường thẳng mà chỉ phụ thuộc vào điểm và đường tròn .
- Nếu nằm ngoài đường tròn , thì .
- Nếu nằm trên đường tròn , thì .
- Nếu nằm trong đường tròn , thì .
2. Công thức tính phương tích
Cho đường tròn và điểm . Gọi là khoảng cách từ đến tâm của đường tròn. Khi đó, phương tích của điểm đối với đường tròn được tính theo công thức:
Chứng minh:
Xét đường thẳng đi qua và . Đường thẳng này cắt tại hai điểm và .
-
Trường hợp 1: nằm ngoài đường tròn.
Khi đó, nằm giữa và , nằm giữa và , và , .
Vậy, .
-
Trường hợp 2: nằm trong đường tròn.
Khi đó, nằm giữa và , , . Tuy nhiên, tích được lấy giá trị đại số nên ta cần xét thêm chiều. Quy ước chiều dương là chiều từ ra xa . Khi đó, , nên .
Vậy, .
-
Trường hợp 3: nằm trên đường tròn.
Khi đó, trùng với hoặc , nên hoặc . Do đó, . Đồng thời, .
Trong mọi trường hợp, ta đều có .
II. ĐỘ DÀI TIẾP TUYẾN
1. Định nghĩa
Cho đường tròn và điểm nằm ngoài đường tròn. Từ kẻ tiếp tuyến đến đường tròn (với là tiếp điểm). Độ dài đoạn thẳng được gọi là độ dài tiếp tuyến của đường tròn kẻ từ .
2. Công thức tính độ dài tiếp tuyến
Độ dài tiếp tuyến của đường tròn kẻ từ điểm được tính theo công thức:
Chứng minh:
Vì là tiếp tuyến của đường tròn tại , nên . Tam giác là tam giác vuông tại .
Áp dụng định lý Pythagoras cho tam giác , ta có:
III. ỨNG DỤNG
1. Chứng minh các đường thẳng đồng quy
Sử dụng phương tích để chứng minh các bài toán về đường thẳng đồng quy, đặc biệt là các bài toán liên quan đến trục đẳng phương của hai đường tròn.
2. Chứng minh các điểm thuộc một đường tròn
Sử dụng phương tích để chứng minh các bài toán về bốn điểm cùng thuộc một đường tròn. Nếu thì bốn điểm cùng thuộc một đường tròn (với cùng nằm trên một đường thẳng hoặc không).
3. Giải các bài toán về độ dài
Sử dụng công thức tính phương tích và độ dài tiếp tuyến để giải các bài toán về độ dài đoạn thẳng, diện tích hình phẳng.
IV. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Cho đường tròn và điểm cách một khoảng bằng 13.
a) Tính phương tích của điểm đối với đường tròn .
b) Từ kẻ tiếp tuyến đến đường tròn . Tính độ dài đoạn thẳng .
Bài 2: Cho đường tròn và điểm nằm ngoài đường tròn. Qua kẻ hai cát tuyến và sao cho nằm giữa và , nằm giữa và . Chứng minh rằng .
Bài 3: Cho tam giác nội tiếp đường tròn . Gọi là trung điểm của . Chứng minh rằng .
Bài 4: Cho hai đường tròn và cắt nhau tại hai điểm và . Gọi là một điểm bất kỳ trên đường thẳng . Chứng minh rằng phương tích của điểm đối với hai đường tròn là bằng nhau.