Quay lại danh sách
MATHKhối 1023/05/2025

Tam thức bậc hai dấu

TÀI LIỆU HỌC TẬP: TAM THỨC BẬC HAI VÀ XÉT DẤU

1. Định nghĩa Tam Thức Bậc Hai

Định nghĩa: Tam thức bậc hai đối với biến xx là biểu thức có dạng: f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c trong đó a,b,ca, b, c là các hằng số và a0a \neq 0.

2. Nghiệm của Tam Thức Bậc Hai

2.1. Biệt Thức Delta (Δ\Delta)

Biệt thức delta của tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c là: Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac

2.2. Các Trường Hợp Nghiệm

  • Trường hợp 1: Δ>0\Delta > 0

    • Tam thức có hai nghiệm phân biệt x1x_1x2x_2 (giả sử x1<x2x_1 < x_2) được tính bởi công thức: x1,2=b±Δ2ax_{1,2} = \frac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a}
  • Trường hợp 2: Δ=0\Delta = 0

    • Tam thức có nghiệm kép: x1=x2=b2ax_1 = x_2 = -\frac{b}{2a}
  • Trường hợp 3: Δ<0\Delta < 0

    • Tam thức vô nghiệm (không có nghiệm thực).

3. Bảng Xét Dấu Tam Thức Bậc Hai

3.1. Định Lý Về Dấu Của Tam Thức Bậc Hai

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0a \neq 0).

  • Trường hợp 1: Δ<0\Delta < 0

    • Tam thức f(x)f(x) luôn cùng dấu với aa, xR\forall x \in \mathbb{R}.
  • Trường hợp 2: Δ=0\Delta = 0

    • Tam thức f(x)f(x) cùng dấu với aa, xb2a\forall x \neq -\frac{b}{2a}.
    • f(b2a)=0f(-\frac{b}{2a}) = 0.
  • Trường hợp 3: Δ>0\Delta > 0

    • Tam thức có hai nghiệm phân biệt x1<x2x_1 < x_2.
    • Trong khoảng (x1,x2)(x_1, x_2), f(x)f(x) trái dấu với aa.
    • Ngoài khoảng (x1,x2)(x_1, x_2), f(x)f(x) cùng dấu với aa.

"Trong trái, ngoài cùng" (trong khoảng hai nghiệm trái dấu với aa, ngoài khoảng hai nghiệm cùng dấu với aa).

3.2. Bảng Xét Dấu Chi Tiết

-\inftyx1x_1x2x_2++\infty
f(x)f(x)dấu aa...0Trái dấu aa0dấu aadấu aa

trong đó x1,x2x_1, x_2 là nghiệm của f(x)f(x)x1<x2x_1 < x_2.

3.3. Tóm Tắt Xét Dấu

Trường hợpΔ\DeltaSố nghiệmDấu của f(x)f(x)
1Δ<0\Delta < 0Vô nghiệmCùng dấu với aa xR\forall x \in \mathbb{R}
2Δ=0\Delta = 0Nghiệm képCùng dấu với aa xb2a\forall x \neq -\frac{b}{2a}
3Δ>0\Delta > 02 nghiệmTrong khoảng 2 nghiệm trái dấu với aa, ngoài khoảng cùng dấu với aa

4. Ứng Dụng

4.1. Giải Bất Phương Trình Bậc Hai

  • Đưa bất phương trình về dạng: ax2+bx+c>0ax^2 + bx + c > 0 (hoặc <,,<, \geq, \leq).
  • Tìm nghiệm của tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c.
  • Lập bảng xét dấu.
  • Kết luận nghiệm của bất phương trình dựa vào bảng xét dấu.

4.2. Tìm Điều Kiện Để Tam Thức Luôn Dương Hoặc Luôn Âm

  • ax2+bx+c>0,xR{a>0Δ<0ax^2 + bx + c > 0, \forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}
  • ax2+bx+c<0,xR{a<0Δ<0ax^2 + bx + c < 0, \forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \begin{cases} a < 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

4.3. Các Bài Toán Liên Quan

  • Tìm giá trị của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi xx.
  • Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.

5. Ví Dụ Minh Họa

Ví dụ 1: Xét dấu tam thức f(x)=x25x+6f(x) = x^2 - 5x + 6.

  • a=1a = 1, b=5b = -5, c=6c = 6
  • Δ=(5)24(1)(6)=2524=1>0\Delta = (-5)^2 - 4(1)(6) = 25 - 24 = 1 > 0
  • x1=512=2x_1 = \frac{5 - \sqrt{1}}{2} = 2, x2=5+12=3x_2 = \frac{5 + \sqrt{1}}{2} = 3

Bảng xét dấu:

-\infty23++\infty
f(x)f(x)++0-0+++++

Ví dụ 2: Giải bất phương trình x23x+2<0x^2 - 3x + 2 < 0.

  • Tam thức f(x)=x23x+2f(x) = x^2 - 3x + 2a=1a = 1, b=3b = -3, c=2c = 2.
  • Δ=(3)24(1)(2)=98=1>0\Delta = (-3)^2 - 4(1)(2) = 9 - 8 = 1 > 0
  • x1=312=1x_1 = \frac{3 - \sqrt{1}}{2} = 1, x2=3+12=2x_2 = \frac{3 + \sqrt{1}}{2} = 2

Bảng xét dấu:

-\infty12++\infty
f(x)f(x)++0-0++++

Vậy nghiệm của bất phương trình là 1<x<21 < x < 2.

6. Bài Tập Tự Luyện

  1. Xét dấu các tam thức bậc hai sau:

    • f(x)=2x25x+2f(x) = 2x^2 - 5x + 2
    • f(x)=x2+4x4f(x) = -x^2 + 4x - 4
    • f(x)=x2x+1f(x) = x^2 - x + 1
  2. Giải các bất phương trình sau:

    • x24x+3>0x^2 - 4x + 3 > 0
    • 2x2+3x+50-2x^2 + 3x + 5 \leq 0
    • x2+2x+10x^2 + 2x + 1 \geq 0
  3. Tìm mm để x2+2mx+4>0x^2 + 2mx + 4 > 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}.

  4. Tìm mm để phương trình x22(m+1)x+m2+2=0x^2 - 2(m+1)x + m^2 + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

Cần thêm bí kíp?

Khám phá hàng trăm thủ thuật học tập hiệu quả khác.

Xem tất cả thủ thuật