Quay lại danh sách
MATHKhối 1123/05/2025

Số nghiệm phương trình lượng giác cơ bản

TÀI LIỆU HỌC TẬP: SỐ NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I. PHƯƠNG TRÌNH sinx=a\sin x = a

1. Điều kiện có nghiệm:

Phương trình sinx=a\sin x = a có nghiệm khi và chỉ khi a1|a| \le 1.

2. Số nghiệm trên khoảng (đoạn) cho trước:

2.1. Phương pháp chung:

  • Bước 1: Giải phương trình sinx=a\sin x = a để tìm nghiệm tổng quát:

    • Nếu a[1;1]a \in [-1; 1], nghiệm là:

      x=arcsina+k2π,kZx=πarcsina+k2π,kZ\begin{aligned} &x = \arcsin a + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z} \\ &x = \pi - \arcsin a + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z} \end{aligned}
    • Trường hợp đặc biệt:

      • sinx=0x=kπ,kZ\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi, \quad k \in \mathbb{Z}
      • sinx=1x=π2+k2π,kZ\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z}
      • sinx=1x=π2+k2π,kZ\sin x = -1 \Leftrightarrow x = -\frac{\pi}{2} + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z}
  • Bước 2: Xác định khoảng (đoạn) đang xét, ví dụ: (x1;x2)(x_1; x_2) hoặc [x1;x2][x_1; x_2].

  • Bước 3: Thay nghiệm tổng quát vào bất phương trình (hoặc hệ bất phương trình) xác định khoảng (đoạn) đó, từ đó tìm các giá trị nguyên của kk.

    • Ví dụ: Tìm số nghiệm của phương trình sinx=a\sin x = a trên khoảng (x1;x2)(x_1; x_2). Ta giải các bất phương trình:

      x1<arcsina+k2π<x2x1<πarcsina+k2π<x2\begin{aligned} &x_1 < \arcsin a + k2\pi < x_2 \\ &x_1 < \pi - \arcsin a + k2\pi < x_2 \end{aligned}

      Tìm các giá trị nguyên của kk thỏa mãn.

  • Bước 4: Đếm số giá trị nguyên của kk tìm được. Số lượng giá trị kk chính là số nghiệm của phương trình trên khoảng (đoạn) đang xét.

2.2. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tìm số nghiệm của phương trình sinx=12\sin x = \frac{1}{2} trên khoảng (0;5π)(0; 5\pi).

  • Bước 1: Giải phương trình sinx=12\sin x = \frac{1}{2}:

    x=π6+k2π,kZx=5π6+k2π,kZ\begin{aligned} &x = \frac{\pi}{6} + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z} \\ &x = \frac{5\pi}{6} + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z} \end{aligned}
  • Bước 2: Xét khoảng (0;5π)(0; 5\pi).

  • Bước 3: Giải bất phương trình:

    • 0<π6+k2π<5π112<k<2912k{0,1,2}0 < \frac{\pi}{6} + k2\pi < 5\pi \Leftrightarrow -\frac{1}{12} < k < \frac{29}{12} \Rightarrow k \in \{0, 1, 2\}
    • 0<5π6+k2π<5π512<k<2512k{0,1,2}0 < \frac{5\pi}{6} + k2\pi < 5\pi \Leftrightarrow -\frac{5}{12} < k < \frac{25}{12} \Rightarrow k \in \{0, 1, 2\}
  • Bước 4: Tổng cộng có 6 giá trị của kk, vậy phương trình có 6 nghiệm trên khoảng (0;5π)(0; 5\pi).

II. PHƯƠNG TRÌNH cosx=a\cos x = a

1. Điều kiện có nghiệm:

Phương trình cosx=a\cos x = a có nghiệm khi và chỉ khi a1|a| \le 1.

2. Số nghiệm trên khoảng (đoạn) cho trước:

2.1. Phương pháp chung: Tương tự như phương trình sinx=a\sin x = a.

  • Bước 1: Giải phương trình cosx=a\cos x = a để tìm nghiệm tổng quát:

    • Nếu a[1;1]a \in [-1; 1], nghiệm là:

      x=±arccosa+k2π,kZx = \pm \arccos a + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z}
    • Trường hợp đặc biệt:

      • cosx=0x=π2+kπ,kZ\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \frac{\pi}{2} + k\pi, \quad k \in \mathbb{Z}
      • cosx=1x=k2π,kZ\cos x = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z}
      • cosx=1x=π+k2π,kZ\cos x = -1 \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z}
  • Bước 2: Xác định khoảng (đoạn) đang xét.

  • Bước 3: Thay nghiệm tổng quát vào bất phương trình (hoặc hệ bất phương trình) xác định khoảng (đoạn) đó, từ đó tìm các giá trị nguyên của kk.

  • Bước 4: Đếm số giá trị nguyên của kk tìm được.

2.2. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 2: Tìm số nghiệm của phương trình cosx=32\cos x = \frac{\sqrt{3}}{2} trên đoạn [π;3π][-\pi; 3\pi].

  • Bước 1: Giải phương trình cosx=32\cos x = \frac{\sqrt{3}}{2}:

    x=±π6+k2π,kZx = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi, \quad k \in \mathbb{Z}
  • Bước 2: Xét đoạn [π;3π][-\pi; 3\pi].

  • Bước 3: Giải bất phương trình:

    • ππ6+k2π3π712k1712k{0,1}-\pi \le \frac{\pi}{6} + k2\pi \le 3\pi \Leftrightarrow -\frac{7}{12} \le k \le \frac{17}{12} \Rightarrow k \in \{0, 1\}
    • ππ6+k2π3π512k1912k{0,1}-\pi \le -\frac{\pi}{6} + k2\pi \le 3\pi \Leftrightarrow -\frac{5}{12} \le k \le \frac{19}{12} \Rightarrow k \in \{0, 1\}
  • Bước 4: Tổng cộng có 4 giá trị của kk, vậy phương trình có 4 nghiệm trên đoạn [π;3π][-\pi; 3\pi].

III. BÀI TẬP VẬN DỤNG

  1. Tìm số nghiệm của phương trình sinx=12\sin x = -\frac{1}{2} trên khoảng (π;2π)(-\pi; 2\pi).
  2. Tìm số nghiệm của phương trình cosx=22\cos x = \frac{\sqrt{2}}{2} trên đoạn [0;4π][0; 4\pi].
  3. Tìm số nghiệm của phương trình sinx=1\sin x = 1 trên khoảng (2π;3π)(-2\pi; 3\pi).
  4. Tìm số nghiệm của phương trình cosx=1\cos x = -1 trên đoạn [π;2π][-\pi; 2\pi].
  5. Tìm số nghiệm của phương trình sinx=13\sin x = \frac{1}{3} trên khoảng (0;3π)(0; 3\pi).
  6. Tìm số nghiệm của phương trình cosx=25\cos x = -\frac{2}{5} trên đoạn [π2;5π2][-\frac{\pi}{2}; \frac{5\pi}{2}].
  7. Tìm số nghiệm của phương trình sin(2x)=32\sin(2x) = \frac{\sqrt{3}}{2} trên khoảng (0;π)(0; \pi).
  8. Tìm số nghiệm của phương trình cos(x+π4)=0\cos(x + \frac{\pi}{4}) = 0 trên đoạn [π;π][-\pi; \pi].

Chúc các bạn học tốt!

Cần thêm bí kíp?

Khám phá hàng trăm thủ thuật học tập hiệu quả khác.

Xem tất cả thủ thuật